Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "dầu khí" (1)
dầu khí
Tiếng Anh
Danh từoil and gas
Doanh thu từ dầu khí, mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Nga, đã giảm khoảng 20%.
Oil and gas revenues, Russia's main export, decreased by about 20%.
Từ liên quan "dầu khí" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "dầu khí" (2)
Doanh thu từ dầu khí, mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Nga, đã giảm khoảng 20%.
Oil and gas revenues, Russia's main export, decreased by about 20%.
Dầu khí - năng lượng là trụ cột quan trọng trong hợp tác song phương.
Oil and gas - energy is an important pillar in bilateral cooperation.
